Lái thử / Báo giá

Ford Everest Mới.

Sẵn sàng cho mọi chuyến đi,
dù ngắn hay trường kỳ

Thể thao và năng động hơn

FORD EVEREST SPORT

>> Xem thông số kỹ thuật >

EVEREST SPORT 

Thiết kế phong cách thể thao, năng động
  Ford Everest không chỉ là người bạn đường cho cảm giác tuyệt vời khi lái xe, mà còn chứng tỏ khả năng vận hành mạnh mẽ đến kinh ngạc. Thế hệ Sport tiếp nối Trend với giá thành chỉ 1,1 tỷ đồng cùng với các gói nâng cấp mâm 20inch, ghế da mới, Hệ thống đèn LED hiện đại là sự lựa chọn tuyệt vời phân khúc SUV 7 chỗ đa dụng.
Khả năng toàn diện
   Khoảng sáng gầm 220mm giúp xe dễ dàng vượt qua những địa hình khó, chinh phục mực nước sâu hơn 800mm. Hệ thống dẫn động cầu sau kết hợp 10 cấp số tự động và sức mạnh 180 mã lực, 420 Nm từ khối động cơ Turbo tạo nên 1 Everest mạnh mẽ vượt mọi địa hình một cách êm ái.

  • Động cơ 2.0L Turbo cho 420Nm sức kéo và 180 mã lực. 
  • Hộp số tự động 10 cấp tiên tiến
  • Truyền động cầu sau, dễ dàng vượt vượt qua thử thách.
  • Trợ lực lái điện tử biến thiên có khả năng bù lệch hướng và gia giảm sức kéo phụ trợ thông minh

Giá đề xuất: 1.112.000.000đ

EVEREST SPORT 2021

  • Gói chiết khấu tiền mặt hàng chục triệu đồng
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

05 Màu Ford Everest Sport

Mẫu SUV đa dụng tuyệt vời nhất

FORD EVEREST TITANIUM

Thiết kế phong cách thể thao, năng động
  Ford Everest là người bạn đường cho cảm giác tự tin khi lái xe, nhiều trang bị tiện nghi, hiện đại và bảo vệ an toàn cho gia đình bạn có những chuyến đi tuyệt vời nhất. Thế hệ Everest mới với giá khởi điểm chỉ 1,1 tỷ đồng là sự lựa chọn tuyệt vời phân khúc SUV 7 chỗ đa dụng.
Khả năng toàn diện
   Khoảng sáng gầm 220mm giúp xe dễ dàng vượt qua những địa hình khó, chinh phục mực nước sâu hơn 800mm. Hệ thống dẫn động cầu sau kết hợp 10 cấp số tự động và sức mạnh 213 mã lực, 500 Nm từ khối động cơ Turbo kép đã tạo nên 1 Everest xứng đáng với từng đồng tiền bạn chi trả.

  • Động cơ 2.0L Turbo cho 500 Nm kéo và công suất 213 mã lực. 
  • Hộp số tự động 10 cấp tiên tiến
  • Truyền động 2 cầu trước sau, dễ dàng vượt qua thử thách.
  • Trợ lực lái điện tử biến thiên có khả năng bù lệch hướng và gia giảm sức kéo phụ trợ thông minh

Giá đề xuất: 1.181.000.000đ

EVEREST TITANIUM 1 CẦU 2021

  • Gói chiết khấu tiền mặt  đủ cho bạn mua thêm 1 xe tay ga cao cấp
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi

Giá đề xuất: 1.399.000.000đ

EVEREST TITANIUM 2 CẦU 2021

EVEREST TITANIUM

>> Xem thông số kỹ thuật >

07 Màu sắc trên Everest Titanium

Ford Everest 2021 nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan theo chiến lược One Ford, theo tiêu chuẩn của thị trường khó nhất.
  Về tổng thể, Ford Everest mới, sở hữu phong cách thể thao việt dã kết hợp phố thị, những mảng khối mạnh mẽ kết hợp cùng những đường cắt góc hiện đại. 

  Cụm đèn công nghệ LED hiện đại cho cả đèn chiếu gần và chiếu xa kết hợp cùng thấu kính gom sáng tạo đường cắt rõ nét. Hệ thống bật tắt tự động theo điều kiện ánh sáng ngoài trời sẽ giúp bạn tập trung lái xe hơn. Đèn LED Daylight sẽ giúp phương tiện đối diện nhận ra bạn từ xa sớm hơn.

  Mâm hợp kim đa chấu 20 inch thể thao, thêm khoảng sáng gầm ở mức 210 mm cùng khả năng lội nước 800mm.

   Ford Everest các phiên bản đều được trang bị Kính lái chống ồn cao cấp. Loại kính này là trang bị chỉ xuất hiện trên những dòng xe hạng sang như BMW, MER hay JAGUAR. Ký hiệu nhận biết như hình bên dưới, đây là ký hiệu quy chuẩn cho tất cả các hãng cung cấp kính xe ô tô và là quy chuẩn quốc tế.

  Cảm báo điểm mù là một trang bị an toàn thật đặc biệt. Hệ thống này sẽ triệt tiêu vấn đề điểm "mù" trên gương chiếu hậu và cảnh báo cho bạn chủ động hơn khi điều khiển xe đấy.

⭐ 12 cảm biến xung quanh xe

⭐ Radar cảnh báo va chạm và TỰ ĐỘNG PHANH tránh va chạm.

 + Công nghệ cảnh báo va chạm phía trước (Pre-Collision) cảnh báo cho người lái biết, khi khoảng cách với chướng ngại vật phía trước giảm xuống dưới mức an toàn. Nếu chúng ta không kịp xử lý thì Ford Everest Titanium Bi Turbo với Công nghệ Tự động phanh (AEB) – sẽ phanh ngay giúp bạn, không để xảy ra va chạm đáng tiếc.

⭐ Hệ thống cảnh báo điểm mù BLIS

⭐ Khởi động xe bằng nút bấm, thao tác với xe từ xa bằng SmartKey

⭐ Cửa cốp sau thông minh, đóng / mở nhẹ nhàng chỉ bằng thao tác cử chỉ đá nhẹ chân.

⭐ Mở cửa Khóa cửa 1 chạm bằng cảm biến và lên xuống kính từ xa.  

   Ford Everest các phiên bản 2021 trang bị tính năng khởi động bằng nút bấm. Chìa khóa thông minh có thể đóng/mở cửa cốp sau từ xa và Đặc biệt: Có thể mở tỉnh năng để Khởi động động cơ từ xa, máy lạnh khởi động trước để làm mát trước khi ta vào xe.

⭐ Hệ thống cảm biến áp suất lốp cao cấp

   Việc đóng hay mở cốp khi bạn đang khiêng vác cồng kềnh đã không là trở ngại nữa. Với việc đá nhẹ chân là cửa cốp đã nhẹ nhàng mở ra hay đóng lại rồi.

  Tính năng này giúp việc khóa cửa mở cửa trở nên tiện dụng, thông minh và ít thao tác hơn. Việc xuống kính từ xa có thể giúp hơi nóng thoát ra ngoài nhanh hơn, khi đậu xe dưới trời nắng gắt. Kết hợp mở tính năng lên kính và đề nổ mở máy lạnh từ xa sẽ vô cùng tuyệt vời khi chúng ta vào xe là bên trong đã hoàn toàn mát mẻ.

  Cảm biến trên Ford Everest hiển thị chi tiết đến từng bánh xe và từng thông số riêng biệt, cụ thể. Đây là hệ thống TPMS thông minh nhất trong các thế hệ cảm biến

  Lưới tản nhiệt oval mạ chrome của Ford Everest 2021 trau chuốt nối liền với cụm đèn LED công suất cao + đèn Daylight hiện đại mang lại vẻ sang trọng thu hút mọi ánh nhìn dành cho mấu SUV đa dụng.

  đáp ứng tốt luôn cả nhu cầu off-road của khách hàng yêu thích sự trải nghiệm, chinh phục thử thách.

>>>Hãy chạm vào từng mục để xem chi tiết

   Ford Everest Titanium 2021 trang bị đến 12 cảm biến cảnh báo va chạm xung quanh xe, hoàn toàn tự động. Khác với các cảm biến lùi phải có tín hiệu lùi xe mới hoạt động. Các cảm biến của Ford Everest hiển thị khoảng cách tương quan lên màn hình màu trung tâm 8inch

⭐ Kính chắn gió chống ồn cao cấp

⭐ 7 Túi khí, Hệ thống Cảnh báo lệch làn, Duy trì làn đường và Tự động giữ khoảng cách với xe phía trước

Cửa sổ trời Toàn cảnh panorama
        Cửa sổ trời (sunroof) trên Ford Everest 2021 kích thước lớn , kính nhiều lớp, có cách nhiệt, có chống kẹt cao cấp và an toàn.

Hệ thống cảnh báo xe cắt ngang
      Ford Everest mới trang bị hệ thống cảnh báo xe cắt ngang rất hữu ích khi lùi xe từ trong vị trí bị khuất ra nơi có nhiều xe lưu thông. Hệ thống này báo cho người lái biết sự xuất hiện của phương tiện khác trong vùng khuất tầm nhìn chạy cắt ngang.

Hệ thống lựa chọn chế độ vận hành
      Cụm núm xoay lựa chọn chế độ vận hành thông minh trên Ford Everest cho phép thay đổi để chinh phục các cung đường: Đường bằng phẳng; Đường có tuyết, cỏ sỏi ; Đường nhiều cát; Đường có đá hộc, đá lớn và Chế độ đổ đèo cực kỳ an toàn.

Vô lăng trợ lực điện tử Epas
       Khác với trợ lực điện thông thường: Epas có thể thay đổi độ đầm và chắc chắn của vô lăng khi tốc độ xe thay đổi, điều góp phần không nhỏ tạo nên "Cảm giác lái", điều mà nhiều hãng xe không làm được đang cho là "khái niệm mơ hồ". Hệ thống này không dùng bơm trợ lực dầu nên không tổn hao công suất -> tiết kiệm nhiên liệu ; Không có các hiện tượng hư hỏng về sau như: xì dầu trợ lực, kêu bơm hay tút áp suất trợ lực gây trễ, nặng lái.

⭐ Điều hòa độc lập 2 vùng khí hậu, cửa gió phân phối từng hàng ghế, tiện lợi và thoải mái cho tất cả mọi người.

⭐ Hệ thống giải trí 10 loa cao cấp, tích hợp loa trầm cùng bộ lọc nhiễu, cho ra âm thanh ấn tượng.

◽️ Công nghệ điều khiển nhạc, cuộc gọi, điều chỉnh điều hòa qua giọng nói.
◽️ Tích hợp bản đồ dẫn đường và định vị GPS toàn cầu (Navigation).
◽️ Tích hợp chuẩn kết nối Apple Carplay và Android Auto.
◽️ Trao đổi đàm thoại rảnh tay, hiển thị danh bạ, tin nhắn.
◽️ Điều chỉnh được hệ thống điều hòa.
◽️ Hiển thị hình ảnh camera lùi, cảnh báo va chạm quanh xe.
◽️ Thay đổi được đèn nền trang trí nội thất, tay nắm cửa, sàn để chân.
Có thể mở tính năng xem Video, Xem TV hay tích hợp Camera 360

Màn hình cảm ứng 8 inch công nghệ TFT nét mịn và cho phép vuốt mượt như màn hình điện thoại. Kết hợp công nghệ SYNC 3 đặc trưng. 
Nói về hệ thống này trên Ford Everest 2021: (chạm để xem chi tiết)

  Mở cửa xe, điều đầu tiên bạn cảm nhận chính là mùi thơm nhẹ của chất liệu da cao cấp, nó khác hoàn toàn với mùi da vinyl vốn được tổng hợp từ nhựa và cao su

  Hàng ghế trước (cả 2 ghế) có chỉnh điện 08 hướng tiện nghi cùng với cơ chế bơm hơi đỡ thắt lưng giúp cho người lái thoải mái nhất trong suốt chuyến hành trình dài

Nội thất Ford Everest 2021 chinh phục bạn bằng sự tiện nghi, hiện đại, cách âm tuyệt vời và nhiều trang thiết bị thông minh mà hiếm mẫu xe nào cùng phân khúc có được..

NỘI THẤT

Các tiện nghi và hỗ trợ an toàn được trang bị một cách chỉnh chu trên xe

⭐ Ford Everest Titanium kết hợp Rada và Camera quan sát tạo nên Tính năng Đặc biệt: Cảnh báo va chạm và Phanh khẩn cấp trước người đi bộ hay các chướng ngại vật khác.
Tính năng này kích hoạt tự động trong dải 5-80 km/h

Ford Everest 2021 4x4 Bi-Turbo sở hữu những ưu điểm để đứng đầu về khả năng vận hành mạnh mẽ và linh hoạt mọi địa hình.

⭐ Một Khung chassis chống vặn xoắn và một Khung Body chịu va đập cao

⭐ Hệ thống treo trước-sau thiết kế đặc biệt

⭐ Khối động cơ mạnh mẽ và Hộp số 10 cấp Tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

⭐ Hệ thống an toàn chủ động mọi tính huống

⭐ Hệ thống kiếm soát góc cua (Curve Control)

   Khối động cơ Bi-Turbo 2.0L Diesel Tăng áp kép, sản sinh công suất tối đa 213 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm. Động cơ mới này cho sức mạnh lớn hơn cả động cơ Diesel 3.2L i5 (200 mã lực, 470 Nm) vốn dĩ cũng đình đám trước đây. Đây là động thái nâng cấp hiệu năng tuyệt vời dành cho mẫu xe nổi tiếng của Ford trên toàn cầu.
  Khối động cơ sở hữu 2 turbin tăng áp để triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng "lag turbo". Hai turbo lớn-nhỏ này hoạt động độc lập để tạo hiệu suất động cơ tối ưu khi cần.

   ECU điều phối thông minh ở dải vòng tua máy dưới 1750v/p sẽ vận hành Turbo lớn, từ 1750-3500 v/p cả 2 Turbo quay phối hợp và trên 3500v/p chỉ mỗi Turbo nhỏ hoạt động. Chính điều này mà có được kết quả một khối động cơ công suất mạnh mẽ mà lại tiết kiệm nhiên liệu bất ngờ.
 • Tăng mô men xoắn (torque) khi ở tốc độ thấp nhằm triệt tiêu độ trễ khi de-pa.
 • Tăng công suất (power) ở tốc độ cao nhắm gia tăng sức mạnh bức phá khi tăng tốc.

⭐ Hộp số tự động 10 cấp tiên phong tại Việt Nam

  Hộp số này cũng thuộc top những hộp số cao cấp trên thế giới, hiện đang được trang bị trên Ford F150, Ford Expedition, Lincoln Navigator, là những mẫu xe hạng sang đình đám trên thế giới. Tại Việt Nam thì gần nhất là hộp số này được trang bị trên Ranger Wildtrak bản cao nhất và Ranger Raptor-siêu bán tải tại Việt Nam. Sử dụng hộp số này kết hợp cùng động cơ thế hệ mới, Ford Everest 2021 2021 đem lại khả năng vận hành mạnh mẽ, chuyển số mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng.

  Các hệ thống an toàn chủ động của một mẫu cho xe chinh phục địa hình cao cấp đương nhiên hiện diện trên Everest: Cân bằng điện tử, Kiểm soát chống lật xe, Chống trượt TCS và Hỗ trợ phanh khẩn cấp.

⭐ Cảnh báo buồn ngủ. 

   Khi Everest 2021 phát hiện thấy xe có dấu hiệu được điều khiển không ổn định, hệ thống sẽ cảnh báo bằng hình ảnh “Vô lăng ---Cốc Caffe” cùng ánh sáng đỏ để nhắc nhở người lái cần phải nghỉ ngơi cho tỉnh táo .

    Công nghệ này của Ford Everest 2021 2021 giúp người lái có thể duy trì kiểm soát được hướng đi của xe theo đúng đường cong khi rẽ hay “ôm cua” ở tốc độ cao một cách dễ dàng, không phải gồng sức kiểm soát vô lăng nếu tốc độ quán tính quá lớn.

⭐ Công nghệ đỗ xe tự động

      Ford Everest mới (Titanium 4WD) sử dụng các sóng siêu âm của hệ thống 12 cảm biến trợ giúp người lái tìm kiếm khoảng trống đỗ xe thích hợp và Everest sẽ tự động điều chỉnh từ chân ga, chân phanh đến vô lăng để đưa xe vào vị trí đỗ một cách dễ dàng nhất.

  Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ độc lập kết hợp cơ cấu thanh ổn định liên kết kiểu “Watts linkage” để ngăn cản chuyển động ngang về một phía giữa cầu xe và thân xe giúp xe vận hành chắc chắn, êm ái không bị rung lắc.

    Hệ thống treo phía trước độc lập với cánh tay đòn kép và lò xo xoắn hình trụ cỡ lớn, được cải tiến 2 vị trí trọng yếu: Ống giảm chấn và vị trí thanh cân bằng ngang đã được thay đổi vị trí, giúp giảm rung lắc và tiếng ồn. Điều này đảm bảo cho Ford Everest vận hành rất chắc chắn trên đường địa hình và êm ái, linh hoạt khi đi đường đô thị.

>>>Hãy chạm vào từng mục để xem chi tiết

   Cấu trúc khung vỏ thiết kế chắc chắn, tăng khả năng chịu va đập, xoắn vặn. Sử dụng thép Boron siêu cứng, có độ chịu lực cao và nhẹ hơn 10-15% thép cường lực thông thường, giúp giảm trọng lượng xe và tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.  

   Ford Everest trang bị kết cấu Body on Frame với hộp khung thép lớn có khả năng chống vặn chống xoắn cao. Hệ khung gầm này áp dụng thống nhất cho toàn cầu. Đặc điểm nổi bật là Cabin khoang xe được kết nối vào hệ khung qua các gối đỡ bằng cao su chịu lực, giúp giảm thiểu các tiếng ồn và rung lắc một cách hiệu quả, mang đến một cảm giác êm ái khi vận hành. 

Phân phối chính hãng các model Ford

CITY FORD

    Thay mặt City Ford, Anh em Team kinh doanh 6 xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý cá nhân, Doanh nghiệp đã ủng hộ và sẽ ủng hộ City Ford suốt quá trình hình thành và phát triển của công ty. Những Giải thưởng, Huân chương thi đua trong ngành mà City Ford có được tất cả đều nhờ vào sự tin tưởng và bầu chọn của Quý Khách hàng.
     Tập thể Team Kinh doanh 6 sẽ phấn đấu tốt hơn nữa trong công việc tư vấn hỗ trợ Khách hàng lái thử trải nghiệm, mua xe mới và bảo dưỡng xe Ford theo tiêu chuẩn tốt nhất.

  • 1. Chiết khấu tiền mặt hàng chục triệu đồng
  • 2. Bảo hiểm vật chất ( trị giá 19 triệu đồng)
  • 3. Gói cứu hộ, tiếp nhiên liệu 3 năm
  • 4. Phim cách nhiệt 3M ( trị giá 8 triệu đồng)
  • 5. Camera hành trình, Phủ gầm, Lót sàn 5D
00
00
00
00

Days

Hours

Min

Sec

Gửi liên hệ tới chúng tôi

NHẬN NGAY BỘ QUÀ TẶNG
(Tùy model xe)

Mục SẢN PHẨM

Trọn gói

Email: cskh.cityford@gmail.com

Hotline: 0901.898.233

Website:
http://cityfordql13.com
https://www.dailyxeford.com.vn/

Số 218 Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP.HCM

NHẬN NGAY BỘ QUÀ TẶNG THEO TỪNG MODEL XE

Trọn gói

  • 1. Chiết khấu tiền mặt hàng chục triệu đồng
  • 2. Bảo hiểm vật chất ( trị giá 19 triệu đồng)
  • 3. Gói cứu hộ, tiếp nhiên liệu 3 năm
  • 4. Phim cách nhiệt 3M ( trị giá 8 triệu đồng)
  • 5. Camera hành trình, Phủ gầm, Lót sàn 5D

Gửi liên hệ tới chúng tôi

Thông số kỹ thuật

Ranger Raptor 2021

Kích thước và Trọng lượngRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Khoảng sáng gầm xe (mm)230
Dài x Rộng x Cao (mm)5363 x 2028 x 1873
Hệ thống Treo và PhanhRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Vành bánh xeMâm hợp kim đúc 17 inch sơn đen nhám
Cỡ lốp285/70R17 Lốp địa hình BF Goodrich
Phanh sauPhanh đĩa
Phanh trướcPhanh đĩa
HT Treo sauHệ thống giảm chấn thể thao đến từ Fox Racing
HT Treo trướcTreo độc lập kết hợp lò xo trụ và ống giảm chấn
Trang thiết bị An toànRanger Raptor 2.0L AT 4x4
HT Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ Phanh khẩn cấpCó ( CM)
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe02 vị trí
HT Giảm thiểu lật xeCó (RSC)
Hệ thống báo động trộmCó (AS)
HT Khởi hành ngang dốcCó (HLA)
Ga tự độngCó ( Cruise control)
Túi khí phía trước02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái
Cảm biến lùi
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT chống bó cứng phanh ABS và Phân phối lực phanh điện tử EBD02 hệ thống ( ABS & EBD)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngCó (LKA & LDW)
Động cơ và tính năng vận hànhRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Dung tích xi lanh1.996 cm3
Moment kéo cực đại500 N.m tại 1750-2000 vòng/phút
Động cơBi-Turbo diesel 2.0L i4 TDCi Trục cam kép, làm mát khí nạp
Gài cầu điệnnúm xoay điện
Hệ thống kiểm soát đường địa hình6 chế độ vận hành
Công suất cực đại213 PS/3750 vòng/phút
Hệ thống truyền động2 cầu ( 4x4)
Khóa vi sai cầu sauNút nhấn điện
Hộp sốTự động 10 cấp
Lẫy chuyển số thể thaoTích hợp trên vô lăng
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên thông minh
Trang thiết bị Nội, Ngoại thấtRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Điều khiển âm thanh, kết nối trên tay lái
Bản đồ Navigation
Công nghệ SYNCĐiều khiển giọng nói, Apple Carplay và Andoid Auto
HT Âm thanhAM/FM, USB, Bluetooth, 06 Loa, mở tính năng xem video
Gương chiếu hậu bên trongTự động chống chói, điều chỉnh chế độ ngày và đêm
Tay láiBọc da
Ghế chỉnh điệnGhế lái, 08 hướng
Vật liệu ghếDa lộn kết hợp
Điều hòa nhiệt độTự động, 2 vùng độc lập
Chìa khóa thông minhCó, trang bị tính năng cảm ứng và mở tính năng đề nổ từ xa
Khởi động nút bấmCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Gương chiếu hậu 2 bênĐiều chỉnh điện, gập điện , tích hợp báo rẽ, Sấy gương
Đèn sương mùCó, LED
Đèn chạy ban ngàyCó, LED ánh sáng trắng
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector, tự động bật tắt, trang bị cả đèn chiếu xa và chiếu gần

Thông số kỹ thuật

Ranger wildtrak 2.0l 4x4 bi turbo

Động cơ & Tính năng vận hànhRanger WILDTRAK 2.0L 4X4 Biturbo
Động cơBi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại213 Ps tại 3750 vòng/phút
Moment kéo500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động2 cầu chủ động 4x4
Gài cầu điện
Khóa vi sai cầu sauCó (nút nhấn điện)
Hộp sốTự động 10 cấp
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLT 4x4 AT LTD, Wildtrak 4x4 AT
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp265/60R18 Mâm hợp kim đúc 18 inch
Trang thiết bị An toànRanger Wildtrak 2.0L 4x4 Bi Turbo
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó, kết hợp cảnh báo chướng ngại vật phía sau và cảnh báo xe cắt ngang
Cảm biến phía trướcCảnh báo va chạm phía trước
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó (Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngCó (LKA & LDW)
HT Cảnh báo va chạm & Hỗ trợ Phanh khẩn cấpCó ( CM base ACC)
HT Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCó (song song)
HT Chống trộm
Thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLT 4x4 Ltd, Wildtrak 4x4 Biturbo
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và sấy gương
Bộ trang bị thể thaoMạ Crôm (XLT), Sơn đen bóng (Wildtrak)
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, hiển thị trên màn , trên vô lăng
Vật liệu ghếDa & Vinyl tổng hợp
Bọc da tay lái
Ghế lái trướcChỉnh điện 6 hướng (Wildtrak)
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation (trên Wildtrak)
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

Thông số kỹ thuật

RAnger XLT 2.0L 4x4 AT Limited

Động cơ & Tính năng vận hànhXLT 2.0L 4x4 AT Limited
Động cơSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại180 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động2 cầu chủ động 4x4
Gài cầu điệnCó, nút xoay điện
Khóa vi sau cầu sauCó, nút nhấn điện
Hộp sốTự động 10 cấp
Trợ lực láiHT Trợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLT 4x4 AT LTD, Wildtrak 4x4 AT
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp265/60R18 Mâm hợp kim đúc 18 inch
Trang thiết bị An toànRanger XLT 2.0L 4x4 AT Limited
Túi khí phía trước02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó, kết hợp cảnh báo chướng ngại vật phía sau và cảnh báo xe cắt ngang
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó, tích hợp giới hạn tốc độ LIM
HT Chống trộm
Thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLT 4x4 Ltd, Wildtrak 4x4 Biturbo
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và sấy gương
Bộ trang bị thể thaoMạ Crôm (XLT), Sơn đen bóng (Wildtrak)
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, hiển thị trên màn , trên vô lăng
Vật liệu ghếDa & Vinyl tổng hợp
Bọc da tay lái
Ghế lái trướcChỉnh điện 6 hướng (Wildtrak)
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation (trên Wildtrak)
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

Thông số kỹ thuật

ford transit 2.4l

Động cơ & Tính năng vận hànhTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Trợ lực láihệ thống trợ lực thủy lực
Ly hợpĐĩa ma sát khô, trợ lực thủy lực
Hộp sốsố tay 6 cấp
Moment kéo cực đại375 Nm tại 2000 vòng/phút
Công suất cực đại140 PS tại 3500 vòng/phút
Động cơTurbo Diesel 2.4 TDCi, trục cam kép, làm mát khí nạp
Kích thước & Trọng lượngTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Trọng lượng không tải (kg)2455
Trọng lượng toàn tải (kg)3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)6,65
Khoảng sáng gầm (mm)165
Vệt bánh sau (mm)1704
Vệt bánh trước (mm)1740
Chiều dài cơ sở3750
Dài x Rộng x Cao (mm)5780 x 2000 x 2360
Hệ thống Treo & PhanhTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Mâm xeHợp kim đúc 16 inch . Ốc tắc kê mạ crôm (Luxury)
Lốp xe215/75R16
Dung tích thùng nhiên liệu80L
HT Chống bó cứng phanhCó (ABS)
HT Phanh trước & sauPhanh Đĩa 4 bánh
HT Treo sauTreo phụ thuộc, nhíp lá, ống giảm chấn thủy lực
HT Treo trướcTreo độc lập, Lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Trang thiết bị Nội & Ngoại thấtTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống âm thanhAM/FM, USB, SD. 04 Loa
Điều hòa nhiệt độ02 Giàn lạnh, các cửa gió phân phối từng hàng ghế
Hàng ghế cuốiCơ cấu 2-2, Gập được chỉ với 1 thao tác
Hàng ghế thứ 2,3,4 ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Khóa cửa điều khiển từ xa
Bậc lên xuống cửa trượt
Tựa đầu riêng biệt từng ghế
Tappi nhựa đồng màu ốp nội thất, cửa sauCó trên Luxury
Vật liệu bọc ghếMedium & SVP bọc nỉ | Luxury bọc da đục lỗ thoáng, cao cấp kèm quây che chân ghế
Đây đai an toàn tất cả các ghế
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn sương mù
Khóa cửa điện trung tâm
Mặt gương chiếu hậu chỉnh điện
Cửa sổ người lái và bên phụ phía trước chỉnh điện
Khóa nắp nhiên liệu
Khóa nắp capo
Bậc đứng vệ sinh kính lái
Túi khí cho người lái

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ranger xls 2.2l 4x2 at & mt

Động cơ & Tính năng vận hànhRanger XLS 2.2L 4x2
Động cơTurbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại160 PS tại 3200 vòng/phút
Moment kéo cực đại385 Nm tại 1600-2500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động1 cầu sau chủ động 4x2
Hộp sốTự động 6 cấp (AT) , Số sàn 6 cấp (MT)
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLS 2.2L 4x2
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp255/70R16 Mâm hợp kim đúc 16 inch
Trang thiết bị An toànRanger XLS 2.2L 4x2
Túi khí phía trước02 vị trí
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó, tích hợp giới hạn tốc độ LIM
Camera lùiGắn thêm mở tính năng tích hợp màn hình
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLS 2.2L 4x2
Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen
Đèn chạy ban ngàyhalogen
Đèn sương mùHalogen
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều chỉnh mặt gương điện
Khởi động chìa khóaTích hợp remote mở khóa
Điều hòa nhiệt độChỉnh tay, có chế độ Max AC
Vật liệu ghếNỉ
Ghế lái trướcĐiều chỉnh tay 6 hướng
Gương chiếu hậu trongChỉnh tay 2 chế độ ngày & đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

thông số kỹ thuật

new ford everest

Động cơ & Tính năng vận hànhTitanium 2.0L AT 4WDTitanium 2.0L 4x2 ATSport 2.0L 4x2 AT
Động cơ (Trục cam kép, làm mát khí nạp)Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại213 PS tại 3750 vòng/phút180 PS tại 3500 vòng/phút180 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Hệ thống dẫn động2 cầu toàn thời gian tự điều chỉnh 4WD1 cầu sau1 cầu sau
Hệ thống kiểm soát đường địa hìnhCó, 4 chế độNormalNormal
Khóa vi sai cầu sauCó, nút nhấn điệnNormalNormal
Hộp sốTự động 10 cấpTự động 10 cấpTự động 10 cấp
Trợ lực láiHT trợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh EPASEPASEPAS
Kích thước và Trọng lượngFord Everest 3 phiên bản
Dài x Rộng x Cao (mm)4892 x 1860 x 1837
Khoảng sáng gầm (mm)200
Chiều dài trục cơ sở (mm)2850
Dung tích thùng nhiên liệu80 L
Hệ thống Treo và PhanhFord Everest cả 3 phiên bản
Hệ thồng treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo trụ kết hợp Ống giảm chấn lớn và Thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Hệ thống phanh4 Phanh Đĩa trước và sau
Cỡ lốp và Mâm xe265/50 R20 , Mâm hợp kim đúc 20 inch
Trang thiết bị An toànFord Everest 3 phiên bản
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Túi khí bảo vệ đầu gốivị trí người lái
Camera lùiCó, Hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCảm biến trước và sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCó trên Titanium
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèotrên Titanium 4WD
HT Kiểm soát hành trìnhCó, ( Thêm tính năng Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước trên 4WD)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngTrên Titanium 4WD
HT Cảnh báo va chạm phía trướcTrên Titanium 4WD
HT Cảnh báo điểm mù trên gương & Cảnh báo xe cắt ngang khi lùiTitanium
HT Kiểm soát áp suất lốpTitanium 4WD
HT Chống trộm
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtFord Everest 3 phiên bản
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Hệ thống điều chỉnh Pha/Cốt tự độngTitanium 4WD
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ. ( Titanium thêm Sấy gương)
Cửa sổ trời toàn cảnh 3 hàng ghếTitanium 4WD
Cửa hậu đóng mở không chạm
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó tích hợp mở cốp, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, mở tính năng điều chỉnh trên vô lăng
Vật liệu ghếDa thoáng cao cấp
Tay lái bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trướcChỉnh điện 6 hướng 02 ghế phía trước ( Sport chỉ bên lái)
Hàng ghế thứ 3 gập điện thông minhTitanium
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện1 chạm tất cả vị trí (chống kẹt vị trí người lái)
Hệ thống âm thanh10 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video. Trên Sport trang bị 8 Loa
Màn hình giải trí trung tâmSYNC 3.4, Cảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation GPS trên Titanium
Màn hình hiển thị đa thông tin hỗ trợ thêm02 màn hình TFT 4.2inch
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

thông số kỹ thuật

new ford ecosport

Động cơ & Tính năng vận hành1.5L AT Trend | 1,5L AT Titanium1.0L AT Titanium
Động cơXăng 1.5L Dragon i3 12 Valve Ti-VCT PFIXăng 1.0L Fox 12 Valve DI TC i3
DUng tích xi lanh1496 cc998 cc
Công suất cực đại123 PS tại 6500 vòng/phút125 PS tại 6000 vòng/phút
Moment kéo cực đại151 Nm tại 4500 vòng/phút170 Nm tại 1500-4500 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử đa điểmPhun nhiên liệu trực tiếp kết hợp Turbo tăng áp
Dung tích thùng xăng52L52L
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ thống láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minhTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Hệ thống giảm xócNew Ford Ecosport
Dài x Rộng x Cao (mm)4096 x 1765 x 1665
Chiều dài cơ sở (mm)2519
Giảm xóc trướcTreo độc lập MacPherson, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Giảm xóc sauThanh xoắn, Lò xo trụ và Giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanhĐĩa Trước / Sau Tang trống
Mâm & Bánh xe205/50R17 (Titanium) | 205/60R16 (Trend) Mâm đúc hợp kim đa chấu
Trang thiết bị An toànNew Ford Ecosport
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí 02 bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Túi khí bảo vệ đầu gối ngưới lái1.0L Titanium
HT Chống bó cứng phanhCó (ABS)
HT Phân phối lực phanh điện tửCó (EBD)
HT Khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
Cảm biến lùi phía sau
Camera lùiCó, hiển thị góc đánh lái theo vô lăng ( Titanium)
Hệ thống chống trộm
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Cảm biến mở/khóa cửaCó, trên tay nắm cửa
HT kiểm soát áp suất lốpCó, hiển thị chi tiết thông số từng lốp xe
HT Kiểm soát ga tự độngCó, Thêm tính năng giới hạn tốc độ tối đa LIM
Cảm biến gạt mưa tự độngCó ( Titanium)
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtNew Ford Ecosport
Đèn chiếu sáng phía trướcPha HID (Titanium) | Projector Halogen (Trend)
Cảm biến tự bật / tắt đèn thông minhCó (Titanium)
Đèn chạy ban ngàyCó (Titanium)
Đèn sương mùCó (Titanium)
Gương chiếu hậuĐiều khiển điện, Tự động gập/mở điện theo cửa và tích hợp báo rẽ
Điều hòa nhiệt độ tự độngCó (Titanium)
Chất liệu bọc ghếDa (Titanium) | Nỉ (Trend)
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế sauGập 60/40, Có 03 tựa đầu, Tích hợp khay đựng cốc trên bệ nghỉ tay
Vô lăng bọc daCó (Titanium)
Hệ thống âm thanh07 Loa (Titanium) | 06 Loa (Trend)
Hệ thống giải tríAM/FM, Bluetooth, USB. Trên Titanium: Màn hình Cảm ứng 8inch , mở tính năng xem video siêu nét
Điều khiển giọng nói SYNC 3Có (Titanium)